Holland Scholarship (HS) - University of Amsterdam
Holland Scholarship (HS) - University of Amsterdam
Holland Scholarship
Hà Lan vẫn luôn là điểm đến du học hấp dẫn bậc nhất châu Âu nhờ chất lượng giáo dục hàng đầu, môi trường quốc tế và cơ hội nghề nghiệp rộng mở sau tốt nghiệp. Các trường đại học nghiên cứu của Hà Lan thường xuyên nằm trong top 100 thế giới, với bằng cấp được công nhận toàn cầu. Đặc biệt, quốc gia này cung cấp hơn 2.000 chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, giúp sinh viên quốc tế dễ dàng tiếp cận nền giáo dục chất lượng cao mà không gặp rào cản ngôn ngữ.
Ngoài ra, học phí tại Hà Lan thường thấp hơn đáng kể so với Anh, Mỹ hay Úc nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đào tạo xuất sắc. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên quốc tế còn có cơ hội ở lại Hà Lan 12 tháng thông qua visa Orientation Year để tìm kiếm việc làm tại một trong những thị trường lao động phát triển mạnh nhất châu Âu. Và trường University of Amsterdam là một trong những trường nghiên cứu hàng đầu rất đáng cân nhắc tại đây.
| Trường cấp học bổng | University of Amsterdam |
| Tên chương trình học bổng | Holland Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | €5000 |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Hà Lan
| Radboud University Nijmegen | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 5,000 Eur |
Thạc sĩ |
GPA 7.5 có nhiều hoạt động ngoại khóa nổi bật |
| Maastricht School of Management (MsM) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: Up to 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Knowledge Program (OKP) Giá trị: 13900 EUR |
Thạc sĩ |
|
|
Orange Tulip Scholarship (OTS) Giá trị: 2500 Eur (IMC), 3000 Eur (IBS, SSE) |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Vermont, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Master s International Year ( 2 Semesters) Giá trị: $5,000 - $10,000 |
Dự bị thạc sĩ |
|
| Birkbeck, University of London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Birkbeck International Excellence Scholarships Giá trị: 1000 - 2000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Illinois State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng Pathway Progression 2 Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học |
GPA 3.5
|
| University of Massachusetts Boston, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $15,000 - $25,000 |
Cử nhân |
GPA 3.6+ SAT: 1270/ ACT: 26 |
| Washington Academy, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng dành cho học sinh quốc tế Giá trị: lên tới $18500 / năm |
Trung học |
|
Tin tức du học mới nhất
Amsterdam, North Holland, Netherlands