Holland Scholarship (HS) - University of Amsterdam
Holland Scholarship (HS) - University of Amsterdam
Holland Scholarship
Hà Lan vẫn luôn là điểm đến du học hấp dẫn bậc nhất châu Âu nhờ chất lượng giáo dục hàng đầu, môi trường quốc tế và cơ hội nghề nghiệp rộng mở sau tốt nghiệp. Các trường đại học nghiên cứu của Hà Lan thường xuyên nằm trong top 100 thế giới, với bằng cấp được công nhận toàn cầu. Đặc biệt, quốc gia này cung cấp hơn 2.000 chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, giúp sinh viên quốc tế dễ dàng tiếp cận nền giáo dục chất lượng cao mà không gặp rào cản ngôn ngữ.
Ngoài ra, học phí tại Hà Lan thường thấp hơn đáng kể so với Anh, Mỹ hay Úc nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đào tạo xuất sắc. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên quốc tế còn có cơ hội ở lại Hà Lan 12 tháng thông qua visa Orientation Year để tìm kiếm việc làm tại một trong những thị trường lao động phát triển mạnh nhất châu Âu. Và trường University of Amsterdam là một trong những trường nghiên cứu hàng đầu rất đáng cân nhắc tại đây.
| Trường cấp học bổng | University of Amsterdam |
| Tên chương trình học bổng | Holland Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | €5000 |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Hà Lan
| Saxion University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 3900 Eur |
Cử nhân |
GPA 7.5 - Tiếng Anh 6.5
|
| Rotterdam University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: €5.000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Maastricht School of Management (MsM) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to 80% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Wittenborg University | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Tulip Scholarship (OTS) Giá trị: €5.000 |
Cử nhân |
Tiếng Anh IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL tương đương Học ít nhất 3 năm tại trường |
| HAN University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: €12.000 |
Cử nhân |
Tiếng Anh IELTS từ 6.5, TOEFL iBT từ 90 hoặc chứng chỉ CAE/ CPE
|
Học bổng khác trên thế giới
| Wrexham Glyndwr University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
The Global Wales Postgraduate Scholarship Giá trị: up to £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Illinois State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng Pathway Progression 2 Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học |
GPA 3.5
|
| Queensland University of Technology (QUT), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
QUT International College Pathway Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học Học sinh từ hina, Colombia, Hong Kong, India, Indonesia, Japan, Korea, Malaysia, Philippines, Sri Lanka, Taiwan and Vietnam. |
| Durham University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Master in Business Analytics Scholarships Giá trị: Up to £8,375 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Rollins College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Donald J. Cram Science Scholarships Giá trị: $5,000/năm |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Amsterdam, North Holland, Netherlands